Phép dịch "duta" thành Tiếng Việt
đại sứ, 大使 là các bản dịch hàng đầu của "duta" thành Tiếng Việt.
duta
-
đại sứ
nounNamun begitu, para duta tentu akan menyokong kerajaan yang diwakili mereka.
Tuy nhiên, đại sứ bênh vực cho chính phủ của đất nước mà họ đại diện.
-
大使
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "duta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đại sứ · 大使
Thêm ví dụ
Thêm