Phép dịch "dunia" thành Tiếng Việt
thế giới, 世界, trái đất là các bản dịch hàng đầu của "dunia" thành Tiếng Việt.
dunia
noun
-
thế giới
nounBurj Khalifa kini pencakar langit tertinggi di dunia.
Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
-
世界
noun -
trái đất
nounTapi, pusat gempa terletak jauh di seberang dunia.
Tâm vụ chấn động phải cách chúng ta cả nửa vòng trái đất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dunia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Dunia
-
Thế giới
Burj Khalifa kini pencakar langit tertinggi di dunia.
Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Các cụm từ tương tự như "dunia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tổ chức Thương mại Thế giới
-
Lịch sử thế giới
-
Đệ nhị thế chiến
-
Cường quốc
-
tân thế giới
-
Tân Thế giới
-
Vòng quanh thế giới trong 80 ngày
-
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Thêm ví dụ
Thêm