Phép dịch "daging lembu" thành Tiếng Việt
thịt bò, Thịt bò là các bản dịch hàng đầu của "daging lembu" thành Tiếng Việt.
daging lembu
-
thịt bò
nounProses pengeluaran daging lembu menggunakan 100 kali ganda air lebih banyak daripada jumlah air yang digunakan untuk sayur-sayuran.
Và sản xuất thịt bò dùng lượng nước hơn 100 lần mà rau củ cần.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " daging lembu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Daging lembu
-
Thịt bò
Proses pengeluaran daging lembu menggunakan 100 kali ganda air lebih banyak daripada jumlah air yang digunakan untuk sayur-sayuran.
Và sản xuất thịt bò dùng lượng nước hơn 100 lần mà rau củ cần.
Các cụm từ tương tự như "daging lembu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thịt bê
Thêm ví dụ
Thêm