Phép dịch "buah" thành Tiếng Việt

trái, trái cây, quả là các bản dịch hàng đầu của "buah" thành Tiếng Việt.

buah noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • trái

    noun

    Lihatlah juga buah ara dan buah delima di sini.

    Và hãy nhìn các trái vả và trái lựu.

  • trái cây

    noun

    Dengan mengambil buah itu pertama, dia buat apa yang harus dibuat.

    Qua việc ăn trái cây đầu tiên, bà đã làm điều cần phải được thực hiện.

  • quả

    noun

    Saya perlu tahu apa buah saya akan menuai.

    Tôi rất muốn biết tôi sẽ trồng ra loại quả gì.

  • hoa quả

    noun

    Saya juga tawarkan sokongan dan kaunseling dalam celupan, buah kering dan sos pasta.

    Tôi còn hỗ trợ thêm thực phẩm ngâm, hoa quả khô và nước xốt nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buah " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Buah
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • quả

    noun

    phần của cây

    Buah hasil rohani bukanlah hasil kesejahteraan, kejayaan, atau nasib baik duniawi.

    Những trái thuộc linh này không phải là kết quả của sự thịnh vượng thành công, hay may mắn tức thời.

Hình ảnh có "buah"

Các cụm từ tương tự như "buah" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buah" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch