Phép dịch "berjalan" thành Tiếng Việt

đi bộ, đi dạo, dạo là các bản dịch hàng đầu của "berjalan" thành Tiếng Việt.

berjalan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • đi bộ

    verb

    Saya hanya memiliki tubuh lemah ini yang tidak boleh berjalan dengan baik.

    Tôi chỉ có cái thân đi bộ cũng không có sức.

  • đi dạo

    verb

    Saya di sini hanya mengambil berjalan-jalan, meregangkan kaki saya.

    Tao đến đây đi dạo một lát thư gân giãn cốt tí.

  • dạo

    verb

    Mereka masih diluar sana, berjalan berhampiran dengan kita.

    Chúng vẫn ở ngoài kia, dạo quanh chúng ta.

  • đi

    verb

    Mereka akan terbelenggu dan berjalan di belakang kamu.

    Chúng sẽ đeo xiềng xích đi sau ngươi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " berjalan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "berjalan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "berjalan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch