Phép dịch "batalion" thành Tiếng Việt
tiểu đoàn, Tiểu đoàn là các bản dịch hàng đầu của "batalion" thành Tiếng Việt.
batalion
-
tiểu đoàn
nounMereka menyerang batalion Chaplain.
Họ tấn công 1 giáo sĩ của tiểu đoàn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " batalion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Batalion
-
Tiểu đoàn
Batalion pertama, teruskan bergerak ke tapak pertemuan ke-tiga.
Tiểu đoàn 1, nhận nhiệm vụ tới cứ điểm số 3
Thêm ví dụ
Thêm