Phép dịch "Sinaran" thành Tiếng Việt
bức xạ, bức xạ, tia là các bản dịch hàng đầu của "Sinaran" thành Tiếng Việt.
Sinaran
-
bức xạ
verb noundan ia bermandian dalam sinaran bertenaga tinggi.
tràn ngập trong màn bức xạ năng lượng cao này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Sinaran " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
sinaran
-
bức xạ
noundan ia bermandian dalam sinaran bertenaga tinggi.
tràn ngập trong màn bức xạ năng lượng cao này.
-
tia
nounWalaupun menemui sedikit sinaran matahari ia akan memusnahkannya.
Dù có một tia hy vọng nhỏ nhoi thì nó cũng phá hủy hết.
Các cụm từ tương tự như "Sinaran" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bức xạ điện từ
-
Phóng xạ ion hóa
-
bức xạ phông vi sóng vũ trụ
-
Bức xạ nhiệt
Thêm ví dụ
Thêm