Phép dịch "Selatan" thành Tiếng Việt
nam, hướng nam, phía nam là các bản dịch hàng đầu của "Selatan" thành Tiếng Việt.
Selatan
-
nam
nounmột trong các hướng chính của la bàn
Namun, keadaan politik di sana berubah, dan kami terpaksa berpindah ke Vietnam Selatan.
Tuy nhiên, do tình hình chính trị thay đổi, chúng tôi phải chuyển đến miền nam Việt Nam.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Selatan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
selatan
adjective
noun
-
hướng nam
Dia bergerak, yang diketuai arah selatan di rabung talian..
Hắn đã di chuyển về hướng nam trên sườn núi.
-
phía nam
nounGummer, kita menuju ke safari, di selatan sungai.
Chúng ta chỉ được tiến đến phía nam của con sông thôi.
Các cụm từ tương tự như "Selatan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nam cực · 南極
-
hàn quốc
-
Hàn Quốc · 韓國
-
Nam Carolina · South Carolina
-
Quốc kỳ Hàn Quốc
-
biển đông
-
Nam bán cầu
-
mũi hảo vọng
Thêm ví dụ
Thêm