Phép dịch "Negara" thành Tiếng Việt
nhà nước, quốc gia, quốc gia là các bản dịch hàng đầu của "Negara" thành Tiếng Việt.
-
nhà nước
nounphạm trù triết học
Parti dan negara akan membantu dalam penempatan semula anda.
Đảng và Nhà nước sẽ hỗ trợ các bạn tái định cư.
-
quốc gia
nounNegara-negara lain pula sedang memilih pihak untuk disebelahi sekiranya tiada persefahaman dicapai.
Những quốc gia khác đang chọn một phe để ngả theo nếu chiến tranh sẽ bùng nổ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Negara " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
quốc gia
nounJika anda ingin berkhidmat di negara lain, lawatlah negara itu dahulu.
Hãy thử đến thăm quốc gia mà bạn muốn phụng sự.
-
nhà nước
nounParti dan negara akan membantu dalam penempatan semula anda.
Đảng và Nhà nước sẽ hỗ trợ các bạn tái định cư.
-
nước
nounUntuk manusia dalam negara miskin, ia adalah kurang sari satu tan.
Nhưng với những người dân ở các nước nghèo, con số này ít hơn một tấn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quê hương
- quốc
- tổ quốc
- 國家
- đất nước
Các cụm từ tương tự như "Negara" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ASEAN · Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
-
Cộng đồng các Quốc gia Độc lập
-
Hệ thống đơn đảng
-
Thái Lan · nước Thái Lan
-
Chính phủ bù nhìn
-
Khối Thịnh vượng chung Anh
-
Các nước đang phát triển
-
tên miền quốc gia cấp cao nhất