Phép dịch "Kristian" thành Tiếng Việt
Kitô giáo, Cơ Đốc giáo, người theo đạo Cơ đốc là các bản dịch hàng đầu của "Kristian" thành Tiếng Việt.
Kristian
-
Kitô giáo
noun -
Cơ Đốc giáo
nounKita beritahu mereka kita adalah sebuah pertubuhan Kristian, mengadakan acara belia.
Chúng ta nói họ đây là hội tín đồ Cơ đốc giáo, tổ chức một sự kiện cho người trẻ.
-
người theo đạo Cơ đốc
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Kristian " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
kristian
-
kitô giáo
-
Kitô giáo
Các cụm từ tương tự như "Kristian" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cơ Đốc giáo · Kitô giáo
-
tôi là người theo đạo Cơ đốc
-
Công đồng đại kết
Thêm ví dụ
Thêm