Phép dịch "Khamis" thành Tiếng Việt

thứ năm, Thứ Năm, thứ năm là các bản dịch hàng đầu của "Khamis" thành Tiếng Việt.

Khamis proper ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • thứ năm

    noun

    Sejak itu, kami belajar tiga bab setiap hari Khamis.

    Từ đó mỗi sáng thứ năm, chúng tôi đều học ba chương.

  • Thứ Năm

    noun

    Khamis, seperti yang ayah boleh ingat, adalah hari jadi saya.

    Thứ 5 năm, là sinh nhật con.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Khamis " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

khamis
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • thứ năm

    noun

    Pelabur sepatutnya datang pada hari khamis, bukan hari ini.

    Các nhà đầu tư sẽ đến vào ngày thứ Năm, chứ không phải là hôm nay.

Thêm

Bản dịch "Khamis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch