Phép dịch "Hati" thành Tiếng Việt
Gan, gan, cảm xúc là các bản dịch hàng đầu của "Hati" thành Tiếng Việt.
Hati
-
Gan
Hati dia dah rosak, tapi organ lain masih sihat.
Gan bị hư hỏng, nhưng các cơ quan khác đều khỏe mạnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hati " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
hati
noun
-
gan
nounCharlie beri dia satu ubat hati yang awak simpan dimeja.
Charlie, lấy dùm nó thứ dùng trị bệnh gan nhé.
-
cảm xúc
Sekiranya kita berusaha untuk menyingkirkan perasaan marah dan benci terhadap orang lain, hati kita akan meraih manfaat.
Bạn cần nỗ lực loại bỏ bất cứ cảm xúc tiêu cực nào về người khác.
-
lòng
nounSaya bangun pada tengah-tengah malam dengan hati yang berat yang tidak pernah saya alami.
Tôi thức giấc giữa đêm khuya với lòng nặng trĩu nỗi đau buồn chưa từng có.
-
肝
noun
Các cụm từ tương tự như "Hati" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tự an ủi
-
dễ cười · khôi hài · tức cười · điều lý thú
-
Ngành Rêu tản
-
thận trọng
-
làm cho tức giận
-
vừa lòng
-
trò vui
-
lòng tốt
Thêm ví dụ
Thêm