Phép dịch "Bangsa" thành Tiếng Việt
dân tộc, nhà nước, đất nước là các bản dịch hàng đầu của "Bangsa" thành Tiếng Việt.
-
dân tộc
noun17 “Mungkin kamu berkata dalam hati kamu, ‘Bangsa-bangsa itu lebih besar daripada kami.
17 Nếu anh em nói trong lòng rằng: ‘Các dân tộc ấy đông hơn mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bangsa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
nhà nước
noun -
đất nước
nounBagi rakyat, orang-orang ini berdiri untuk kebaikan yang menjadikan bangsa kita hebat.
Với người dân, những người này đấu tranh cho những gì tạo nên đất nước tuyệt vời này.
-
dân tộc
nounSekarang lantiklah seorang raja untuk menghakimi kami seperti bangsa-bangsa lain.”
Giờ hãy lập trên chúng tôi một vua để xét xử giống như những dân tộc khác”.
-
quốc gia
nounDan aku melihat dan nampak banyak bangsa dan kerajaan.
Tôi nhìn và thấy nhiều quốc gia và vương quốc.
Các cụm từ tương tự như "Bangsa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
LHQ · Liên Hiệp Quốc
-
Hội Quốc Liên
-
Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc
-
diệt chủng
-
Liên Hiệp Quốc
-
đại hội đồng liên hiệp quốc
-
Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc
-
hội quốc liên