Phép dịch "lanitra" thành Tiếng Việt
bầu trời, chỗ, khoảng là các bản dịch hàng đầu của "lanitra" thành Tiếng Việt.
lanitra
noun
-
bầu trời
nounNahoana no nanohina an’i Davida lalina aoka izany ny lanitra feno kintana?
Tại sao bầu trời đầy sao đã động đến lòng Đa-vít một cách sâu sắc đến thế?
-
chỗ
nounArakaraky ny haavon’ny lanitra no mampijoalajoala azy.
Càng có chỗ trống để mọc lên thì cây càng mọc cao hơn,
-
khoảng
noun“Velariny eo amin’ny babangoana ny lanitra avaratra, ary ahantony eo amin’ny tsy misy ny tany.”
“Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, treo trái đất trong khoảng không-không”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thiên đàng
- trời
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lanitra " sang Tiếng Việt
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm