Phép dịch "Doud" thành Tiếng Việt

cái chết, sự chết, chết là các bản dịch hàng đầu của "Doud" thành Tiếng Việt.

Doud noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Luxembourg-Tiếng Việt

  • cái chết

    noun

    Keng iwwerdriwwen Angscht méi virum Doud (Hebräer 2:15)

    không phải sợ hãi cái chết. —Hê-bơ-rơ 2: 15.

  • sự chết

    noun

    Esou wäert Gott duerch Jesus, Krankheet, Alter an Doud ophale loossen. — Liest Jesaja 25:8; 33:24.

    Qua Chúa Giê-su, Đức Chúa Trời sẽ loại trừ bệnh tật, tuổi già và sự chết. —Đọc Ê-sai 25:8; 33:24.

  • chết

    Adjectival; Verbal

    sự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống

    Keng iwwerdriwwen Angscht méi virum Doud (Hebräer 2:15)

    không phải sợ hãi cái chết. —Hê-bơ-rơ 2: 15.

  • tử vong

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Doud " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Doud" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Doud" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch