Phép dịch "ver" thành Tiếng Việt
mùa xuân, xuân, 務春 là các bản dịch hàng đầu của "ver" thành Tiếng Việt.
ver
noun
neuter
ngữ pháp
-
mùa xuân
nounTempora anni sunt quattuor: ver, aestas, autumnus, hiems.
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
-
xuân
adjective nounTempora anni sunt quattuor: ver, aestas, autumnus, hiems.
Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
-
務春
-
春
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ver " sang Tiếng Việt
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ver" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thật · thật sự · thực
-
Chân Giê-xu Giáo hội
Thêm ví dụ
Thêm