Phép dịch "deus" thành Tiếng Việt

thiên chúa, chúa, thần là các bản dịch hàng đầu của "deus" thành Tiếng Việt.

deus noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng La-tinh-Tiếng Việt

  • thiên chúa

    noun
  • chúa

    noun

    In principio creavit Deus cælum et terram.

    Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

  • thần

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " deus " sang Tiếng Việt

  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Deus proper masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng La-tinh-Tiếng Việt

  • Thiên Chúa

    proper
  • Chúa

    proper

    In principio creavit Deus cælum et terram.

    Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

  • Chúa Trời

    In principio creavit Deus cælum et terram.

    Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Thượng Đế
    • Trời

Các cụm từ tương tự như "deus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "deus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch