Phép dịch "비" thành Tiếng Việt
mưa, trời mưa, Chổi là các bản dịch hàng đầu của "비" thành Tiếng Việt.
비
noun
ngữ pháp
-
mưa
noun비가 굉장히 많이 온 후에만 수영을 할 수 있어.
Con thấy đấy, con chỉ có thể bơi trong đó sau một cơn mưa nặng hạt,
-
trời mưa
비와 강추위속에서 돌 하나하나를 찾아 만들어 놓았지.
Tìm mỗi một phiến đá, rồi đặt chúng như vậy bất kể trời mưa rét.
-
Chổi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chổi
- Rain
- bờ
- bê
- cây chổi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " 비 " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "비"
Thêm ví dụ
Thêm