Phép dịch "배" thành Tiếng Việt
bụng, tàu, lê là các bản dịch hàng đầu của "배" thành Tiếng Việt.
배
Suffix
noun
ngữ pháp
-
bụng
noun그리고 배가 고프면, 음식이 더 많이 생각나고, 뭐 다 그런 식이죠.
Khi bạn đói bụng, thức ăn trở nên hấp dẫn hơn, đại loại thế.
-
tàu
noun제가 이 배에 탄 다섯 명 중 한명이었기 때문에 잘 알아요.
Tôi biết rõ bởi vì tôi đã từng là một trong năm thành viên trên tàu.
-
lê
noun트로아스를 떠난 후, 배는 잠시 밀레투스에 머물렀습니다.
Sau khi rời Trô-ách, tàu cập bến tại Mi-lê một thời gian.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thuyền
- quả lê
- trái lê
- tàu thuỷ
- tàu thủy
- Bụng
- Phôi
- phôi
- 船
- dạ dày
- thuyền lớn
- tàu thuyền
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " 배 " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "배"
Thêm ví dụ
Thêm