Phép dịch "volere" thành Tiếng Việt
muốn, cần, cầu mong là các bản dịch hàng đầu của "volere" thành Tiếng Việt.
volere
verb
noun
masculine
ngữ pháp
Avere un forte desiderio di qualcosa. [..]
-
muốn
verbAvere un forte desiderio di qualcosa.
Voglio compiere gli ultimi voleri che erano di mio padre prima che lui scomparisse.
Tôi muốn thực hiện ý nguyện cuối cùng của cha trước khi cha mất.
-
cần
verbAvere un forte desiderio di qualcosa.
Mi ci vorrebbe una vita per spiegare tutto.
Tôi sẽ cần hàng thế kỷ đỏ giải thích tất cả.
-
cầu mong
Se Dio vuole, non rivedrò più il deserto.
Tôi cầu mong mình chẳng bao giờ thấy lại sa mạc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hy vọng
- mong
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " volere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "volere" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Anh yêu em · Bố thương con · Con thương bố · Con thương mẹ · Em yêu anh · Mẹ thương con · bố thương con · con thương bố · con thương mẹ · mẹ thương con
-
vật hình cuộn
-
chứng ăn rở · lòng khát khao · lòng thèm muốn · nốt ruồi · sự muốn · vết chàm
-
nghĩa là
-
luyến · yêu
-
vô tình
-
anh yêu em · bố thương con · con thương bố · con thương mẹ · em yêu anh · mẹ thương con · tôi yêu em
-
yêu · yêu mến
Thêm ví dụ
Thêm