Phép dịch "valore" thành Tiếng Việt
giá trị, lòng dũng cảm, nghĩa là các bản dịch hàng đầu của "valore" thành Tiếng Việt.
valore
noun
masculine
ngữ pháp
Un certo ammontare di denaro. [..]
-
giá trị
nounnguyên tắc đạo đức
Il denaro rappresenta il valore delle cose possedute.
Tiền là tượng trưng cho giá trị của cải.
-
lòng dũng cảm
Mia signora, c'è un momento per il valore senza rinomanza.
Công nương, lòng dũng cảm không hẳn là vinh quang.
-
nghĩa
nounE comunque, è giusto sottolineare che non ha un gran valore.
Và bằng cách này, chúng tôi có thể chỉ ra rằng điều này không có ý nghĩa lớn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiêu chuẩn
- ý nghĩa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " valore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "valore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giá trị cần ràng buộc tuyên bố
-
ký tự
-
giá trị căn R
-
Sàn giao dịch chứng khoán · sàn giao dịch chứng khoán
-
giá trị tuyệt đối
-
Giá trị kỳ vọng
-
Dấu chấm dôi
-
Chuỗi giá trị
Thêm ví dụ
Thêm