Phép dịch "unito" thành Tiếng Việt

hòa hợp, hợp, liên hợp là các bản dịch hàng đầu của "unito" thành Tiếng Việt.

unito adjective verb masculine ngữ pháp

Participio passato di unire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hòa hợp

    Molti hanno dato la loro vita perche'potessimo ritrovarci di nuovo qui, uniti nel governo di un legittima Repubblica.

    Nhiều người đã hy sinh để ta lại được đứng đây hôm nay làm 1 chính quyền thống nhất thuộc nền Cộng hòa hợp pháp.

  • hợp

    adjective verb

    Poiché siete anche voi vittime di Fantomas, uniamo i nostri sforzi per tentare di catturarlo.

    Chúng ta sẽ hợp sức nhau chống lại Fantômas.

  • liên hợp

    Allora riconoscete il governo legittimo del Katanga e il suo presidente con una risoluzione delle Nazioni Unite.

    Rồi công nhận chính phủ và tổng thống hợp pháp của Katanga trong nghị quyết của Liên Hợp Quốc.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • liên kết
    • trơn
    • đoàn kết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " unito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "unito" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "unito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch