Phép dịch "uccello" thành Tiếng Việt
chim, con chim, Chim là các bản dịch hàng đầu của "uccello" thành Tiếng Việt.
uccello
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Animali vertebrati, con sangue caldo, con il corpo ricoperto da piume e dotato di ali, che appertiene alla famigli degli Aves.
-
chim
nounAnimali vertebrati, con sangue caldo, con il corpo ricoperto da piume e dotato di ali, che appertiene alla famigli degli Aves.
Gli uccelli volano a sud in inverno.
Chim bay về phía nam vào mùa đông.
-
con chim
nounCi sono uccelli che si strappano le piume.
Có những con chim tự nhổ lông mình.
-
Chim
properclasse di vertebrati teropodi
Gli uccelli volano a sud in inverno.
Chim bay về phía nam vào mùa đông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cặc
- cặt
- dương vật
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " uccello " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "uccello"
Các cụm từ tương tự như "uccello" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chim ca hát
-
Chim
-
chim non
-
Chim biển
-
Tiếng chim hót trong bụi mận gai
-
Thiên Yến
-
Chim báo bão Wilson
-
chim mồi
Thêm ví dụ
Thêm