Phép dịch "trattenere" thành Tiếng Việt
cầm, khấu trừ, kìm là các bản dịch hàng đầu của "trattenere" thành Tiếng Việt.
trattenere
verb
ngữ pháp
Tenere fermo qualcosa in modo da impedirgli di procedere oltre.
-
cầm
verb nounSe è nostro dovere trattenere questa colonna, che parliamo a fare?
Nếu nhiệm vụ của chúng ta là phải cầm chân bọn chúng, thì còn bàn bạc làm gì?
-
khấu trừ
verb -
kìm
nounL'unica cosa che ti trattiene e'te stesso.
Thứ duy nhất kìm hãm bạn là chính bản thân bạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngăn cản
- nén
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trattenere " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm