Phép dịch "torta" thành Tiếng Việt
bánh, bánh ngọt, Bánh ngọt là các bản dịch hàng đầu của "torta" thành Tiếng Việt.
Cibo ricco, dolce, cotto che normalmente viene preparato con la farina, le uova, lo zucchero e il burro.
-
bánh
nounCibo ricco, dolce, cotto che normalmente viene preparato con la farina, le uova, lo zucchero e il burro.
Hai ancora un po ' della torta che prima mi ha fatto crescere?
Anh còn thứ bánh khiến tôi to lên không?
-
bánh ngọt
nounNo, penso che molta gente sia infastidita dalla mancanza della torta.
Không, em nghĩ một số người bị phiền hà vì không có bánh ngọt.
-
Bánh ngọt
prodotto di pasticceria
No, penso che molta gente sia infastidita dalla mancanza della torta.
Không, em nghĩ một số người bị phiền hà vì không có bánh ngọt.
-
bánh ga tô
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " torta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "torta"
Các cụm từ tương tự như "torta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bánh trung thu
-
uốn cong · vắt · vặn · xoắn
-
khoèo · điều lầm lỗi · điều thiệt hại
-
Bánh táo
-
Sơ đồ Bánh
-
sai
-
bánh kem · bánh sinh nhật
-
Bánh sinh nhật