Phép dịch "topo" thành Tiếng Việt

chuột, chuột nhắt, con chuột là các bản dịch hàng đầu của "topo" thành Tiếng Việt.

topo noun masculine ngữ pháp

Uno dei numerosi tipi di piccoli roditori del genere ''topo'' appartenenti della famiglia dei ''Muridæ'', caratterizzati da una coda lunga calva, orecchie arrotondate e naso aguzzo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chuột

    noun

    Uno dei numerosi tipi di piccoli roditori del genere ''topo'' appartenenti della famiglia dei ''Muridæ'', caratterizzati da una coda lunga calva, orecchie arrotondate e naso aguzzo.

    Il gatto ha inseguito il topo.

    Con mèo đã đuổi sau con chuột.

  • chuột nhắt

    Questo non significa che non strozzerò quel piccolo topo di fogna.

    Nhưng không có nghĩa là tôi sẽ không bóp chết con chuột nhắt đó.

  • con chuột

    Il gatto ha inseguito il topo.

    Con mèo đã đuổi sau con chuột.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " topo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Topo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Chuột nhắt

Hình ảnh có "topo"

Các cụm từ tương tự như "topo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "topo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch