Phép dịch "tokyo" thành Tiếng Việt

tōkyō, Tokyo, Đông Kinh Đô là các bản dịch hàng đầu của "tokyo" thành Tiếng Việt.

tokyo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tōkyō

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tokyo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tokyo proper feminine ngữ pháp

Città del Giappone, sede del governo giapponese e capitale de facto del paese.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Tokyo

    noun

    Città del Giappone, sede del governo giapponese e capitale de facto del paese.

    Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui.

    Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.

  • Đông Kinh Đô

  • Đông Kinh

    noun

    Città del Giappone, sede del governo giapponese e capitale de facto del paese.

    Nel 1868 Edo assunse il nome di Tokyo (“capitale d’oriente”) per indicare la sua posizione rispetto a Kyoto.

    Năm 1868, Edo được đặt cho tên mới là Tokyo, nghĩa là “Đông Kinh”, biểu thị địa điểm của nó nhìn từ Kyoto.

Hình ảnh có "tokyo"

Các cụm từ tương tự như "tokyo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tokyo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch