Phép dịch "tetto" thành Tiếng Việt
mái nhà, mui, mái là các bản dịch hàng đầu của "tetto" thành Tiếng Việt.
tetto
noun
masculine
ngữ pháp
La struttura che copre un edificio.
-
mái nhà
nounIn volo verso il tetto segnalato dal razzo.
Hãy tới mái nhà nào có pháo hiệu.
-
mui
nounTre mesi più tardi (in settembre) Noè decise di rimuovere parte della copertura, o tetto, dell’arca.
Ba tháng sau, vào tháng 9, Nô-ê dỡ mui tàu.
-
mái
nounQual è il nome dell'edificio di cui si riesce a vedere il tetto?
Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mức cao nhất
- nhà
- nóc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tetto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tetto"
Các cụm từ tương tự như "tetto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mái xanh
-
Nhà tranh
Thêm ví dụ
Thêm