Phép dịch "terra" thành Tiếng Việt

đất, mặt đất, thổ là các bản dịch hàng đầu của "terra" thành Tiếng Việt.

terra noun feminine ngữ pháp

Materiale morbido e disteso che forma la maggior parte della superficie terrestre. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đất

    noun

    In principio Dio creò il cielo e la terra.

    Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

  • mặt đất

    noun

    Non può esserci vittoria su terra o mare senza il controllo del cielo!

    Không thể có chiến thắng trên mặt đất hay trên biển mà không có kiểm soát trên không.

  • thổ

    noun

    Saruman ha avvelenato la mente del re e stabilito il dominio su queste terre.

    Saruman đã đầu độc đầu óc của Nhà vua và chiếm gần như toàn lãnh thổ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đất liền
    • đất đai
    • quả đất
    • ruộng đất
    • xứ
    • nước
    • trái đất
    • Đất
    • Địa Cầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " terra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Terra proper feminine ngữ pháp

Il terzo pianeta (contando dal più interno) del nostro sistema solare.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Trái Đất

    proper

    La Terra è come una palla con dentro una grande calamita.

    Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.

  • trái đất

    proper

    La Terra è come una palla con dentro una grande calamita.

    Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.

  • quả đất

    noun

    E questo perché uno dei contadini più poveri sulla Terra

    Vì những nông dân nghèo nhất quả đất

  • Địa Cầu

    proper

    Sulla Terra ci sono molte specie intelligenti,

    Trên Địa Cầu, có nhiều loài thông minh,

Hình ảnh có "terra"

Các cụm từ tương tự như "terra" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "terra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch