Phép dịch "telescopio" thành Tiếng Việt

kính viễn vọng, kính thiên văn, Kính viễn vọng là các bản dịch hàng đầu của "telescopio" thành Tiếng Việt.

telescopio noun masculine ngữ pháp

Strumento ottico utilizzato per osservare ingranditi oggetti distanti.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kính viễn vọng

    Galileo per primo guardò attraverso un telescopio realizzando che Bruno aveva sempre avuto ragione.

    Galileo nhìn vào kính viễn vọng lần đầu tiên, và nhận ra rằng trước giờ Bruno đã đúng.

  • kính thiên văn

    Alcuni degli astronomi più noti al mondo hanno qui i propri telescopi.

    Một số nhà thiên văn của thế giới có kính thiên văn ở gần đó.

  • Kính viễn vọng

    strumento che raccoglie e mette a fuoco la radiazione elettromagnetica proveniente da un oggetto lontano

    Il telescopio, una volta nello spazio,

    Kính viễn vọng, khi đi vào không gian,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " telescopio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Telescopio

Telescopio (costellazione)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Viễn Vọng Kính

    Viễn Vọng Kính (chòm sao)

    11 Non disponendo del telescopio, Davide riusciva a vedere solo qualche migliaio di stelle.

    11 Không có viễn vọng kính, Đa-vít chỉ có thể thấy vài ngàn ngôi sao.

Hình ảnh có "telescopio"

Các cụm từ tương tự như "telescopio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "telescopio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch