Phép dịch "teatro" thành Tiếng Việt

nhà hát, sân khấu, chỗ là các bản dịch hàng đầu của "teatro" thành Tiếng Việt.

teatro noun masculine ngữ pháp

In senso figurato: luogo dove si tiene una particolare cerimonia o si verifica un evento.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhà hát

    noun

    luogo in cui avvengono rappresentazioni teatrali

    I tuoi patetici show sono la ragione per cui il teatro non ha più un pubblico.

    Cái cuộc thi thảm hại của anh là lý do nhà hát không có khán giả.

  • sân khấu

    noun

    L'esercito e il teatro sono in realtà molto simili.

    Quân đội và sân khấu thật ra rất giống nhau.

  • chỗ

    noun

    Da Trinidad scrisse: “Il teatro era gremito e molti sono stati mandati via.

    Từ Trinidad, cha viết: “Phòng chiếu chật cứng người và rất đông người phải ra về vì không còn chỗ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nơi
    • rạp
    • rạp hát
    • tập kịch bản
    • Sân khấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " teatro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "teatro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "teatro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch