Phép dịch "spora" thành Tiếng Việt
bào tử, Bào tử là các bản dịch hàng đầu của "spora" thành Tiếng Việt.
spora
noun
feminine
ngữ pháp
-
bào tử
Io seguivo il micelio quando smetteva di produrre spore.
Tôi đã lấy sợi nấm khi nó ngừng sinh bào tử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spora " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Spora
-
Bào tử
Gli scienziati oggi pensano che le spore batteriche
Bào tử vi khuẩn được các nhà khoa học cho là
Hình ảnh có "spora"
Thêm ví dụ
Thêm