Phép dịch "smodato" thành Tiếng Việt
quá mức, vô độ là các bản dịch hàng đầu của "smodato" thành Tiếng Việt.
smodato
adjective
masculine
ngữ pháp
-
quá mức
Entro la fine di questo secolo, la smodata estrazione avrà esaurito praticamente tutte le riserve del pianeta.
Trước khi thế kỉ này khép lại, sự khai thác quá mức sẽ làm cạn kiệt gần hết các nguồn dự trữ của hành tinh.
-
vô độ
adjectiveIl consumo smodato di alcolici ha fatto diventare alcuni chiassosi e turbolenti.
Việc uống rượu vô độ đã khiến một số người trở nên ồn ào và la lối.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " smodato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm