Phép dịch "sisma" thành Tiếng Việt

động đất, địa chấn, 地震 là các bản dịch hàng đầu của "sisma" thành Tiếng Việt.

sisma noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • động đất

    noun

    I soccorsi sono giunti sul posto entro poche ore dal sisma.

    Chỉ vài giờ sau khi cơn động đất xảy ra, hàng cứu trợ đã được đem đến.

  • địa chấn

    noun
  • 地震

    noun
  • sự động đất

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sisma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sisma"

Thêm

Bản dịch "sisma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch