Phép dịch "sgombro" thành Tiếng Việt
cá thu, quang, trống rỗng là các bản dịch hàng đầu của "sgombro" thành Tiếng Việt.
sgombro
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
cá thu
nounAbbiamo trovato degli sgombri a circa a tre miglia.
Bị vướng vô đàn cá thu cách đây 3 dặm.
-
quang
adjectiveIl paese era stato sgombrato in modo che Israele, come una vite, potesse mettervi radice e diventare forte.
Đất đai xứ này được phát quang để cây nho của dân Y-sơ-ra-ên có thể đâm chồi nẩy lộc và mọc lên cây tốt.
-
trống rỗng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sgombro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sgombro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dọn dẹp · dọn sạch · giải tán
Thêm ví dụ
Thêm