Phép dịch "servizio" thành Tiếng Việt

dịch vụ, buổi lễ, bài phóng sự là các bản dịch hàng đầu của "servizio" thành Tiếng Việt.

servizio noun masculine ngữ pháp

Adempimento di una o più prestazioni senza fine di lucro con lo scopo di soddisfare la propria clientela. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • dịch vụ

    equivalente non materiale della merce

    A che ora è il primo servizio?

    Dịch vụ đầu tiên lúc mấy giờ?

  • buổi lễ

    Gli insegnanti, inoltre, preparano il pane e l’acqua per il servizio sacramentale.

    Các thầy giảng cũng sửa soạn bánh và nước cho buổi lễ Tiệc Thánh.

  • bài phóng sự

    □ Scegli un brano e realizza un servizio giornalistico.

    □ Chọn một lời tường thuật rồi chuyển thành bài phóng sự.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ bát đĩa
    • bộ đồ
    • chỗ làm
    • chức vụ
    • cục
    • giao thông
    • nghĩa vụ
    • ngành
    • sở
    • sự giao bóng
    • sự giúp đỡ
    • sự hầu hạ
    • sự phục vụ
    • sự trực
    • sự tế lễ
    • sự vận hành
    • việc làm
    • cây thanh lương trà
    • khoản mục
    • phục vụ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " servizio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "servizio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "servizio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch