Phép dịch "semplice" thành Tiếng Việt

giản dị, mộc mạc, chỉ là là các bản dịch hàng đầu của "semplice" thành Tiếng Việt.

semplice adjective noun masculine ngữ pháp

Che richiede poca capacità o sforzo; che non pone alcuna difficoltà.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giản dị

    adjective

    Con una fede semplice, Joseph agì in base a queste sensazioni spirituali.

    Với đức tin giản dị, Joseph đã hành động theo những cảm nghĩ thiêng liêng này.

  • mộc mạc

    adjective

    Sono sempre commosso da questo semplice verso di Anne Campbell, scritto in memoria di suo figlio.

    Tôi luôn luôn cảm động bởi câu thơ mộc mạc của Anne Campbell đã viết thay cho đứa con của bà.

  • chỉ là

    Sento la tua voce da quando ero una semplice bambina.

    Tôi đã nghe thấy giọng của cô từ khi chỉ là một cô bé.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dễ hiểu
    • đơn
    • đơn giản
    • dễ
    • dễ dàng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " semplice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "semplice" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "semplice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch