Phép dịch "scrivano" thành Tiếng Việt
người sao chép, người viết là các bản dịch hàng đầu của "scrivano" thành Tiếng Việt.
scrivano
noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
người sao chép
Gli scritti apocrifi sfuggirono all’oblio per opera di monaci e amanuensi medievali.
Tuy nhiên, những tu sĩ và người sao chép thời trung cổ vẫn tiếp tục sao chép và gìn giữ các văn bản này.
-
người viết
E poi il tale che scriveva i libri morì.
Rồi thì cái ông tiểu thuyết gia người viết những cuốn sách cũng chết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scrivano " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "scrivano" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh máy
-
ghi · soạn · thảo · viết
-
viết
-
câu ghi · câu khắc
-
Máy đánh chữ · máy đánh chữ
-
Máy chữ
-
máy chữ
Thêm ví dụ
Thêm