Phép dịch "sì" thành Tiếng Việt
vâng, dạ, có là các bản dịch hàng đầu của "sì" thành Tiếng Việt.
Parola usata per mostrare accordo o l'affermazione di qualcosa.
-
vâng
adverbParola usata per mostrare accordo o l'affermazione di qualcosa.
Non solo, “umiliò se stesso e divenne ubbidiente fino alla morte, sì, la morte su un palo di tortura”.
Hơn thế nữa, ngài “tự hạ mình xuống, vâng-phục cho đến chết, thậm chí chết trên cây thập-tự”.
-
dạ
nounParola usata per mostrare accordo o l'affermazione di qualcosa.
Avrebbe dovuto esserci anche qualche sì, secondo me.
Ta nghĩ rằng cháu sẽ dạ
-
có
adverbParola usata per mostrare accordo o l'affermazione di qualcosa.
Se sì, sapreste fornire qualche prova della sua esistenza?
Nếu tin, bạn có thể đưa ra bằng chứng về sự hiện hữu của ngài?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ờ
- phải
- được
- rồi
- ừ
- có chứ
- chưa
- được chứ
- ở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sì " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sì" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có chứ · được chứ