Phép dịch "proposito" thành Tiếng Việt
chủ đề, vấn đề, ý định là các bản dịch hàng đầu của "proposito" thành Tiếng Việt.
proposito
noun
masculine
ngữ pháp
-
chủ đề
nounDifatti il proposito di Geova di togliere il disonore recato sul suo nome e sulla sua reputazione costituisce il tema principale della Bibbia.
Thật vậy, Đức Giê-hô-va có ý định thanh minh cho Ngài và đó là chủ đề chính của Kinh Thánh.
-
vấn đề
nounPenso tu abbia ancora del lavoro da fare, a proposito.
Ta tin là ngươi về vấn đề đó thì ngươi vẫn còn việc phải làm.
-
ý định
nounDunque questo e'il suo proposito nello stabilirsi qui?
Vậy đó là ý định anh ta dọn đến đây sao?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " proposito " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "proposito" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhân tiện
Thêm ví dụ
Thêm