Phép dịch "pranzare" thành Tiếng Việt

ăn trưa là bản dịch của "pranzare" thành Tiếng Việt.

pranzare verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • ăn trưa

    Non molto tempo fa invitammo due sorelle missionarie a pranzo.

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pranzare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "pranzare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pranzare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch