Phép dịch "pesca" thành Tiếng Việt
đào, cây đào, nghề đánh cá là các bản dịch hàng đầu của "pesca" thành Tiếng Việt.
L'industria di cattura, lavorazione e vendita di pesce. [..]
-
đào
nounIl frutto tenero, succoso e zuccherino del pesco, ha solitamente una buccia gialla o rossa, polpa gialla ed un nocciolo grande.
E quella pelle, liscia come una pesca, pardieu!
Và làn da kia mịn màng như một trái đào, đúng vậy!
-
cây đào
Ma qualunque cosa tu faccia da quel seme crescerà un pesco.
Nhưng dù con có làm gì... hạt mầm đó vẫn sẽ mọc thành cây đào.
-
nghề đánh cá
Gli apostoli che facevano i pescatori probabilmente erano soddisfatti quando la pesca era buona.
Các sứ đồ làm nghề đánh cá hẳn rất vui sướng khi bắt được nhiều cá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quả đào
- sự câu cá
- sự đánh cá
- Lòng đào
- Ngư nghiệp
- câu
- câu cá
- lòng đào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pesca " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pesca"
Các cụm từ tương tự như "pesca" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cây đào
-
cần câu
-
bắt quả tang · câu cá · tìm ra · tóm · đánh cá
-
Câu
-
Thủy sản
-
Câu cá thể thao