Phép dịch "perché" thành Tiếng Việt
tại vì, bởi vì, vì là các bản dịch hàng đầu của "perché" thành Tiếng Việt.
perché
noun
conjunction
adverb
masculine
ngữ pháp
Per quale motivo
-
tại vì
conjunctionHo dormito un po' durante la pausa pranzo perché ero molto stanco.
"Đang lúc ăn chưa, tôi ngủ một hồi tại vì mệt quá.
-
bởi vì
conjunctionNon perché sono chiuso qui dentro, o perché voi pensate che dovrei.
Không phải bởi vì tôi đang ở đây, hay vì anh nghĩ là tôi nên thế.
-
vì
conjunctionI genitori non sono razionali perché l'amore non è razionale.
Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tại sao
- vì sao
- sao
- cái tại sao
- lý do
- để
- để cho
- để mà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perché " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm