Phép dịch "panorama" thành Tiếng Việt
toàn cảnh, cảnh sắc, phong cảnh là các bản dịch hàng đầu của "panorama" thành Tiếng Việt.
panorama
noun
masculine
ngữ pháp
-
toàn cảnh
e osservare come il panorama attorno a te va in crescendo.
và thấy toàn cảnh.
-
cảnh sắc
-
phong cảnh
nounKit mi disse di godermi il panorama e io lo feci.
Kit kêu tôi thưởng thức phong cảnh, và tôi đã làm vậy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trường hợp
- ảnh toàn cảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " panorama " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "panorama"
Thêm ví dụ
Thêm