Phép dịch "opuscolo" thành Tiếng Việt

cuốn sách mỏng, cuốn sách nhỏ, brochure là các bản dịch hàng đầu của "opuscolo" thành Tiếng Việt.

opuscolo noun masculine ngữ pháp

Libro di piccole dimensioni a carattere divulgativo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cuốn sách mỏng

    Afferrai un opuscolo dei testimoni di Geova che parlava di quello che Lui richiede da noi.

    Tôi chộp lấy cuốn sách mỏng do Nhân Chứng Giê-hô-va xuất bản, nói về những đòi hỏi của Đức Chúa Trời.

  • cuốn sách nhỏ

    Da lui ricevette una copia di un opuscolo scritto dall’anziano Parley P.

    Từ người này, ông đã có được một cuốn sách nhỏ do Anh Cả Parley P.

  • brochure

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " opuscolo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Opuscolo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Brochure

Hình ảnh có "opuscolo"

Thêm

Bản dịch "opuscolo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch