Phép dịch "opportuno" thành Tiếng Việt

hợp, hợp thời, phải lúc là các bản dịch hàng đầu của "opportuno" thành Tiếng Việt.

opportuno adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hợp

    adjective

    Ritengo che non sia assolutamente opportuno far lavorare cosi un bambino dell'età di nullah.

    Tôi thật sự không nghĩ việc này thích hợp với thằng bé Nullah, ở tuổi của nó.

  • hợp thời

    Sia genitori che anziani cristiani nominati riconoscono che questi articoli si sono dimostrati utili e sono arrivati al momento opportuno.

    Cha mẹ và các trưởng lão được bổ nhiệm cũng đồng ý rằng những bài này đều hợp thời và hữu ích.

  • phải lúc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thích hợp
    • đúng lúc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " opportuno " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "opportuno" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch