Phép dịch "naufragio" thành Tiếng Việt
nạn đắm tàu, sự chìm, sự phá sản là các bản dịch hàng đầu của "naufragio" thành Tiếng Việt.
naufragio
noun
masculine
ngữ pháp
-
nạn đắm tàu
-
sự chìm
In molti casi ciò ha portato al naufragio spirituale.
Điều đó thường dẫn đến sự chìm đắm về thiêng liêng.
-
sự phá sản
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự sụp đổ
- sự thất bại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " naufragio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm