Phép dịch "minimo" thành Tiếng Việt

bé nhất, cái nhỏ nhất, mức tối thiểu là các bản dịch hàng đầu của "minimo" thành Tiếng Việt.

minimo adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bé nhất

    Anche la persona più piccola può cambiare il corso del futuro.

    Ngay cả người nhỏ bé nhất cũng có thể thay đổi tương lai.

  • cái nhỏ nhất

    I più piccoli, i capillari linfatici, si trovano negli strati di capillari della circolazione sanguigna.

    Cái nhỏ nhất gọi là mao mạch bạch huyết, xuất hiện ở mạng mao mạch.

  • mức tối thiểu

    Il tasso d'infezione è stato portato al minimo possibile.

    Tỉ lệ lây nhiễm đã được kềm giữ ở mức tối thiểu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhỏ nhất
    • tối thiểu
    • ít nhất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " minimo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "minimo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "minimo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch