Phép dịch "minimo" thành Tiếng Việt
bé nhất, cái nhỏ nhất, mức tối thiểu là các bản dịch hàng đầu của "minimo" thành Tiếng Việt.
minimo
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
bé nhất
Anche la persona più piccola può cambiare il corso del futuro.
Ngay cả người nhỏ bé nhất cũng có thể thay đổi tương lai.
-
cái nhỏ nhất
I più piccoli, i capillari linfatici, si trovano negli strati di capillari della circolazione sanguigna.
Cái nhỏ nhất gọi là mao mạch bạch huyết, xuất hiện ở mạng mao mạch.
-
mức tối thiểu
Il tasso d'infezione è stato portato al minimo possibile.
Tỉ lệ lây nhiễm đã được kềm giữ ở mức tối thiểu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhỏ nhất
- tối thiểu
- ít nhất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " minimo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "minimo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Balzac và cô bé thợ may Trung Hoa
-
dấu bé hơn hay bằng
-
Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên
-
vũng sông
-
Gấu trúc đỏ
-
tiểu tư sản
-
Tiểu Khuyển
-
nhóm tiểu hành tinh
Thêm ví dụ
Thêm