Phép dịch "membrana" thành Tiếng Việt
màng là bản dịch của "membrana" thành Tiếng Việt.
membrana
noun
feminine
ngữ pháp
-
màng
nounSono utilizzati come membrane perché sono immersi in acqua.
Lipid giữ như các màng mỏng khi chúng trong nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " membrana " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "membrana" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bệnh màng trong sơ sinh
-
Màng tế bào · màng tế bào
Thêm ví dụ
Thêm