Phép dịch "mano" thành Tiếng Việt

tay, bàn tay, lớp là các bản dịch hàng đầu của "mano" thành Tiếng Việt.

mano noun feminine ngữ pháp

Parte del braccio unita all'avambraccio degli arti superiori dei primati (uomini inclusi).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tay

    noun

    Parte del braccio unita all'avambraccio degli arti superiori dei primati (uomini inclusi).

    Lavati le mani prima di mangiare.

    Rửa tay trước khi ăn.

  • bàn tay

    noun

    Parte del braccio unita all'avambraccio degli arti superiori dei primati (uomini inclusi).

    Di salvare tutti dalla mano invisibile, una che ci etichetta con un badge da dipendente.

    Cứu mọi người khỏi bàn tay vô hình, những bàn tay làm thẻ nhân viên cho chúng tôi.

  • lớp

    noun

    Cerca di ottenere l’attenzione degli studenti man mano che entrano in aula.

    Làm cho học sinh chú ý khi họ đến lớp

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ván bài
    • Bàn tay
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mano " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mano"

Các cụm từ tương tự như "mano" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mano" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch